danh sách

Học thuật
Thân thiện
danh sách

Tôi lên danh sách những thứ cần mua ở siêu thị.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản tên người: Một văn bản liệt kê tên của những người thuộc về một nhóm, tổ chức, hoặc tham gia một sự kiện nào đó theo một trật tự nhất định.
    • Bản ghi các mục, vật phẩm: Một bản liệt kê các sự vật, công việc, hoặc thông tin được sắp xếp theo một trình tự hệ thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giáo viên điểm danh theo danh sách lớp.
    • Tôi đã lập danh sách những món đồ cần mua trước khi đi siêu thị.
    • Danh sách trúng tuyển đại học được công bố trên trang web của trường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tên trong danh sách": Được liệt kê, được công nhận một phần của nhóm.
    • Anh ấy tên trong danh sách những người được khen thưởng.
  • "Rút tên khỏi danh sách": Loại bỏ một mục hoặc một người ra khỏi bản liệt kê.
    • vắng mặt không phép, anh ta bị rút tên khỏi danh sách dự thi.
  • "Danh sách đen": Một bản liệt kê những người hoặc tổ chức bị cấm đoán, tẩy chay hoặc theo dõi đặc biệt.
    • Công ty đó bị đưa vào danh sách đen hành vi trốn thuế.
Biến thể từ gần giáng
  • Liệt kê (động từ): Hành động ghi ra thành một danh sách.
    • Phần mềm này có thể liệt kê tất cả các file trong thư mục.
  • Bảng (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong ngữ cảnh hành chính, kế toán.
    • Nhân viên nộp bảng chi tiêu cuối tháng.
Từ đồng nghĩa
  • Bản : Thường dùng trong văn bản hành chính.
  • Bảng danh sách: Nhấn mạnh vào hình thức trình bày dạng bảng.
Các cụm từ liên quan
  • Lập danh sách: Hành động tạo ra một danh sách.
    • ấy đang lập danh sách khách mời cho đám cưới.
  • Kiểm tra danh sách: Hành động xem xét, đối chiếu danh sách.
    • Trước khi xuất phát, trưởng đoàn kiểm tra danh sách thành viên lần cuối.
Thành ngữ liên quan
  • "Mục sở thị trong danh sách": (Cách nói nhấn mạnh) Được chính thức ghi nhận, thấy tên trong danh sách.
    • Anh phải mục sở thị trong danh sách đỗ thì mới tin à?
danh sách

Tôi lên danh sách những thứ cần mua ở siêu thị.

  1. dt. (H. sách: bản ) 1. Bản tên người: Danh sách thí sinh 2. Bản ghi các thứ theo một thứ tự nhất định: Lên danh sách những thứ cần mua.